menu_book
見出し語検索結果 "hoàn toàn" (1件)
日本語
副まるっきり
Tôi hoàn toàn không biết.
私はまるっきり知らない。
swap_horiz
類語検索結果 "hoàn toàn" (0件)
format_quote
フレーズ検索結果 "hoàn toàn" (15件)
Tôi hoàn toàn không biết.
私はまるっきり知らない。
Ý kiến của anh ấy hoàn toàn ngược.
彼の意見は全く逆だ。
Kho chứa đạn đã bị phá hủy hoàn toàn trong vụ nổ.
弾薬庫は爆発で完全に破壊された。
Anh ấy hoàn toàn làm chủ cuộc chơi trong hai set sau.
彼はその後の2セットで試合を完全に支配した。
Anh ấy đã làm chủ hoàn toàn cuộc chơi.
彼は試合を完全に支配した。
Điều quan trọng là có thể tự chữa lành và bước qua hoàn toàn rồi.
重要なのは、完全に自分で癒し、乗り越えられていることだ。
Cơ sở công nghiệp bị san phẳng hoàn toàn.
産業施設は完全に破壊された。
Tín hiệu định vị biến mất hoàn toàn trên vịnh Ba Tư.
位置信号はペルシャ湾上で完全に消滅した。
Tín hiệu định vị biến mất hoàn toàn trên vịnh Ba Tư, ngoài khơi Iran.
位置信号はイラン沖のペルシャ湾上で完全に消滅した。
Đám cháy đã thiêu rụi hoàn toàn hơn 1.000 ngôi nhà tạm.
その火災は1,000軒以上の仮設住宅を完全に焼き尽くした。
Việc buôn bán động vật hoang dã là hoàn toàn bất hợp pháp.
野生動物の取引は完全に違法である。
Khối u hoàn toàn chưa lan rộng hay di căn.
腫瘍は全く広がったり転移したりしていなかった。
Những cáo buộc này hoàn toàn vô căn cứ và không có bằng chứng.
これらの告発は完全に根拠がなく、証拠がない。
Động cơ đã tách rời hoàn toàn khỏi cánh máy bay.
エンジンは飛行機の翼から完全に分離した。
Nhà nước không hoàn toàn để thị trường tự điều tiết.
国家は市場に完全に自己調整させることはありません。
abc
索引から調べる(ベトナム語)
abc
索引から調べる(日本語)